[Chi Tiết] Bảng ngọc Tốc Chiến LMHT Mobile chính thức

Bảng Ngọc là một trong những tính năng đặc biệt trong LMHT cũng như Tốc chiến. Bảng ngọc (hay bảng bộ trợ) sẽ giúp định hình lối chơi, cũng như tăng sức mạnh cho tướng trong game theo các cách khác nhau. Để lựa chọn chính xác các điểm để tạo thành bảng ngọc phù hợp nhất với tướng và lối chơi mình mong muốn, trước tiên chúng ta hãy nắm chắc tác dụng của từng điểm ngọc.

Chi tiết các bảng ngọc trong LMHT Tốc Chiến: Bảng ngọc tái tổ hợp trong Liên Minh Tốc Chiến có rất nhiều điểm khác biệt so với phiên bản PC.

bảng-ngọc-tốc-chiến

Hệ thống sẽ chia làm 4 bộ ngọc bao gồm:

  • Ngọc Then Chốt có 8 ngọc chính.
  • Ngọc Áp Đảo có 5 ngọc để chọn.
  • Ngọc Kiên Định có 5 ngọc để chọn.
  • Ngọc Cảm Hứng có 5 ngọc để chọn.

1. Bảng Ngọc Siêu Cấp – Ngọc Then Chốt

1.1 Sốc Điện (Sốc sát thương)

toc-chien-rune

  • Chức năng: Ba kỹ năng hoặc đòn đánh riêng biệt trúng một Tướng trong 3 giây sẽ gây thêm sát thương.

  • Sát thương gây thêm: 30 – 184 (theo cấp độ) + 40% điểm Vật Lý bổ sung + 25% điểm Phép Thuật.

  • Thời gian hồi chiêu: 25 giây.

1.2 Triệu Hồi Aery (Cấu rỉa, bảo vệ)

toc-chien-rune1

  • Chức năng: Đòn đánh và kỹ năng đưa Aery đưa đến chỗ mục tiêu, gây sát thương cho kẻ địch hoặc che chắn cho đồng minh.

  • Sát thương gây thêm: 10 – 64 (theo cấp độ) + 20% điểm Vật Lý bổ sung + 10% điểm Phép Thuật.

  • Che chắn: 20 – 120 (theo cấp độ) + 40% điểm Vật Lý bổ sung + 20% điểm Phép Thuật.

Lưu ý: Aery không thể gửi đi tiếp cho đến khi nó quay về với bạn.

1.3 Chinh Phục (Gây thêm sát thương)

toc-chien-rune2

  • Chức năng: Tích cộng dồn sức mạnh thích ứng khi tấn công tướng địch, tích trữ tối đa 5 điểm. Khi tích trữ đủ điểm, gây thêm sát thương thích ứng vào Tướng địch.

  • Sát Thương thích ứng: 2 – 6 điểm Vật Lý bổ sung hoặc 4 – 12 điểm Phép Thuật trong 8 giây.

  • Khi đủ điểm: Gây 10% sát thương thích ứng vào Tướng địch.

1.4 Bước Chân Thần Tốc (Hồi máu, cơ động)

toc-chien-rune3

  • Chức năng: Khi di chuyển, tấn công tăng cộng dồn Tích Điện. Ở 100 điểm cộng dồn, đòn đánh tiếp theo của bạn hồi máu và tăng tốc độ di chuyển.

  • Hồi máu: 15 – 85 (theo cấp độ) + 30% điểm Vật Lý cộng thêm + 30% điểm Phép Thuật

  • Tốc độ di chuyển gia tăng: 20% trong 1 giây.

1.5 Quyền Năng Bất Diệt (Chống chịu, hồi máu)

toc-chien-rune5

  • Chức năng: Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh tiếp theo vào Tướng địch gây thêm sát thương dựa trên lượng máu tối đa của bản thân, hồi máu và tăng vĩnh viễn máu tối đa.

  • Hồi máu: 2% lượng máu tối đa của bản thân.

  • Sát thương gây thêm: Sát thương phép thuật bằng 4% máu tối đa của bản thân.

  • Tăng vĩnh viễn 5 máu tối đa.

  • Đối với tướng đánh xa, hiệu lực của Ngọc giảm 40%.

1.6 Dư Chấn (Chống chịu, công kích)

toc-chien-rune4

  • Chức năng: Sau khi bất động, nhận thêm chống chịu và sau đó gây sát thương phép ra xung quanh.

  • Chống chịu: 50 Giáp + 50% Giáp cộng thêm và 50 Kháng Phép + 50% Kháng Phép cộng thêm trong 2s

  • Sát thương gây thêm: 12 – 110 (theo cấp độ) + 4% máu tối đa, sát thương phép thuật.

1. 7 Suối Nguồn Sinh Mệnh (Hồi máu cho đội)

toc-chien-rune6

  • Chức năng: Hạn chế di chuyển một tướng địch và đánh dấu kẻ đó. Đồng minh của bạn được hồi máu khi tấn công Tướng địch được đánh đấu.

  • Thời gian hiệu ứng của dấu ấn: 4 giây

  • Hồi máu: Bằng 3% máu tối đa của bản thân trong 2 giây.

1. 8 Đạo Chích (Hiệu ứng có lợi ngẫu nhiên)

toc-chien-rune7

  • Chức năng: Mỗi khi sử dụng kỹ năng, đòn đánh tiếp theo của bạn nếu mục tiêu là Tướng địch thì bản thân sẽ nhận được một hiệu ứng có lợi ngẫu nhiên.

  • Thời gian hồi chiêu: 25 giây.

2. Bảng ngọc Áp Đảo

2.1 Tàn Nhẫn

Brutal_%28Wild_Rift%29_rune (1)

  • Chức năng: Nhận 7AD và 2% xuyên giáp, hoặc 14 AP và 2% xuyên kháng phép (thích ứng)

2.2 Cuồng Phong Tích Tụ (Tăng chỉ số Vật Lý / Phép)

Gathering_Storm_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Mỗi 2 phút, tăng 2 điểm Vật Lý hoặc 4 điểm Phép Thuật (thích ứng)

2.3 Thợ Săn Tham Lam (Hút máu)

Hunter_-_Vampirism_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Tăng 2% hút máu hoặc 2% hút máu phép. Khi bạn tham gia hạ gục duy nhất Tướng địch, bản thân nhận 1 điểm Thợ Săn Tham Lam (tối đa 5). Một điểm Thợ Săn Tham Lam nhận được, bạn tăng 1% hút máu (mặc định với 2 điểm Vật Lý) hoặc 1% hút máu phép (mặc định với 4 điểm Phép Thuật) (thích ứng).

2.4 Đắc Thắng (Hồi máu)

Triumph_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Tham gia hạ gục hồi 10% máu đã mất. Gây thêm 3% sát thương cho kẻ địch dưới 35% máu.

2.5 Suy Yếu (Dồn Sát Thương)

Weakness_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Gây thêm 5% sát thương trong 5 giây sau khi tướng địch bị hạn chế di chuyển hoặc hành động. Kích hoạt với sát thương gây ra sau khi hạn chế bắt đầu.

2.6 Anh Dũng (Tăng sát thương)

Champion_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Gây thêm 10% sát thương lên tướng. Giảm đi 5% mỗi lần bạn chết cho đến khi hết cộng dồn.

3. Kiên Định (Chống Chịu)

3.1 Giáp Cốt (Giáp / Kháng Phép)

Backbone_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Tăng 10 Giáp hoặc 10 Kháng Phép, dựa trên chỉ số nào thấp hơn.

3.2 Kiểm Soát Điều Kiện (Giáp/Kháng Phép theo thời gian)

Conditioning_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Sau 5 phút của trận đấu nhận 8 Giáp và 8 Kháng Phép.

3.3 Thợ Săn Khổng Lồ (Tăng Máu)

Hunter_-_Titan_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Tăng 20 máu tối đa vĩnh viễn. Tham gia hạ gục Tướng địch tăng 20 máu tối đa và 4% Bền Bỉ.

3.4 Ngọn Gió Thứ Hai (Hồi Máu / Mana)

Regeneration_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Mỗi 3 giây, hồi 2% máu hoặc mana dựa trên phần trăm nào thấp hơn.

3.5 Trung Thành (Chia sẻ chỉ số Giáp / Kháng Phép)

Loyalty_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Bạn nhận 2 Giáp – 5 Kháng Phép. Đồng minh gần nhất nhận 5 Giáp – 2 Kháng Phép.

3.6 Spirit Walker (Tăng Máu, Kháng làm chậm)

Spirit_Walker_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Tăng 50 máu tối đa vĩnh viễn và 20% kháng làm chậm.

4. Cảm Hứng (Đa dụng)

4.1 Phiêu Lưu: (Linh động)

Pathfinder_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Tăng 8% tốc độ di chuyển khi ở bụi cỏ, rừng và sông khi đang ở ngoài giao tranh.

4.2 Chủ Mưu (Thêm vàng và kinh nghiệm)

Mastermind_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Gây 10% sát thương chuẩn với Rồng – Baron và trụ. Nhận thêm 100 Vàng và 500 XP khi bạn tham gia hạ gục những mục tiêu trên.

4.3 Thợ Săn Tài Tình (Giảm hồi chiêu)

Hunter_-_Genius_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Giảm 2,5% thời gian hồi chiêu. Khi bạn tham gia hạ gục duy nhất Tướng địch, bản thân nhận 1 điểm Thợ Săn Tài Tình (tối đa 5). Một điểm Thợ Săn Tài Tình nhận được, bạn giảm 1,5% thời gian hồi chiêu

4.4 Hương Vị Ngọt Ngào (Tăng hồi phục và vàng)

Sweet_Tooth_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Tăng 25% khả năng hồi phục của Quả Hồi Phục. Mỗi Quả Hồi Phục bạn ăn được, nhận 10 Vàng.

4.5 Thợ Săn Tàn Nhẫn (Linh động, Vàng cho đội)

Pack_Hunter_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Khi đứng gần đồng minh, tăng 2% tốc độ di chuyển. Với mỗi đồng minh riêng biệt hỗ trợ tham gia hạ gục cùng bạn, nhận 50 Vàng và đồng minh trên cũng nhận 50 Vàng.

4.6 Dải Băng Năng Lượng

Manaflow_Band_%28Wild_Rift%29_rune

  • Chức năng: Dùng kỹ năng hoặc đòn đánh cường hoá trúng Tướng địch, tăng vĩnh viễn 30 mana (tối đa 300 mana).

Hi vọng với danh sách Bảng ngọc Tốc Chiến này, các bạn có thể sáng tạo cho mình những lối chơi mới để tạo ra sự khác biệt, và tạo nên sự hiệu quả trong từng trận đấu. Chúc các bạn có những trải nghiệm tuyệt vời nhất với tựa game mới Tốc Chiến.