Top 4 thay đổi lớn trong phiên bản ĐTCL 10.24

Phiên bản ĐTCL 10.24 lần này sẽ có những thay đổi mang tính hệ thống nhằm tạo ra những đổi mới trong meta. Lối chơi DTCL trong một vài phiên bản gần đây đã trở nên quá đơn điệu. Cụ thể, các tướng Bậc 4 chủ chốt xuất hiện quá sớm trong trận đấu, khiến các tướng 2 và 3 khó mà thở được để tỏa sáng. Những thay đổi này sẽ mở ra nhiều chiến thuật khác thay vì roll liên tục ở Cấp 7 nhằm xây dựng đội hình cuối trận.

Ngoài ra, với những thay đổi mang tính chất buff cho Warwick, Jinx, Lulu, và Yone hứa hẹn sẽ ảnh hưởng đến lối chơi trong tương lại. Bây giừo hãy cùng tìm hiểu chi tiết phiên bản cập nhật đtcl 10.24 ngày sau đây.

đtcl-10.24

1. Thay đổi về Hệ thống ĐTCL 10.24

1.1 Tỷ lệ xuất hiện Tướng Tinh Anh

  • Cấp 4: 40/60/0/0/0 => 60/40/0/0/0

  • Cấp 5: 20/50/30/0/0 => 40/55/5/0/0

  • Cấp 6: 10/45/45/0/0 => 15/45/40/0/0

  • Cấp 7: 0/30/40/30/0 => 0/40/55/5/0

  • Cấp 8: 0/20/40/40/0 => 0/15/45/40/0

  • Cấp 9: 0/0/30/40/30 => 0/0/15/45/40

1.2 Tỷ lệ xuất hiện Tướng thường

  • Cấp 5: 45/30/20/5/0 => 45/33/20/2/0

  • Cấp 6: 30/35/25/10/0 => 35/35/25/5/0

  • Cấp 7: 19/35/30/15/1 => 24/35/30/10/1

  • Cấp 8: 14/25/35/20/6 ⇒ 15/25/35/20/5

1.3 Tỷ lệ xuất hiện Hộp đồ

  • Cân bằng vòng đánh quái đầu tiên, tránh tình trạng chênh lệch đồ giữa các người chơi.

  • Giảm tỉ lệ ra quá nhiều trang bị trùng trong 1 trận, tránh tình trạng lập lại trang bị không cần thiết.

  • Tăng giá trị của hộp xám, đồng thời giảm tỉ lệ ra Neeko từ hộp này.

2. Thay đổi về Tộc/Hệ và Tinh Anh

2.1 Tộc – Hệ

  • Cuồng Giáo: Cuồng Giáo Tinh Anh giờ chỉ +1 cấp sao cho Galio thay vì nhận nhân đôi số sao cho Galio.

  • Cuồng Giáo Tinh Anh 2 sao tăng cho Galio: +4 ⇒ +3.

  • Cuồng Giáo Tinh Anh 3 sao tăng cho Galio: +6 ⇒ +4.

  • Thần Tài: Sửa một lỗi khiến hộp quà chuỗi thua 11 ít hơn bình thường.

  • Thần Tài: Giảm nhẹ tỉ lệ Neeko rơi ra từ hộp 6 Thần Tài.

2.2 Tinh Anh

  • Tinh Anh Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm : 30 ⇒ 20.

  • Thay đổi này ảnh hướng đến Yasuo, Aphelios, Zed, Xin Zhao, Ashe, Jhin, Talon, và Warwick.

3. Thay đổi về Tướng ĐTCL 10.24

3.1 Tướng 1 Vàng

  • Diana: Giá trị lá chắn của Diana thay đổi từ 200/300/450/650 ⇒ 200/300/400/500.

  • Lissandra: Sát thương thay đổi từ 350/450/600/900 ⇒ 350/450/600/800.

  • Nami: Năng lượng thay đổi từ 40/80 ⇒ 60/100.

  • Yasuo: Sát thương kỹ năng tăng từ 160/190/225% ⇒ 180/200/225% AD.

3.2 Tướng 2 Vàng

  • Aphelios: Sát thương tăng từ 45 => 50; năng lượng khởi điểm từ 40 => 50.

  • Lulu: Thời Gian Hất Tung: 1,5 ⇒ 1 giây. Thời Gian Hiệu Lực Kỹ Năng: 6 giây ⇒ hết vòng đấu. Tái tạo Khổng Lồ Hóa trên cùng một đồng minh giờ sẽ hồi máu cho họ chính xác bằng lượng máu cộng thêm của kỹ năng, và kích hoạt hiệu ứng hất tung.

  • Jarvan IV – Thời Gian Choáng: 2 ⇒ 1 giây.

  • Jarvan IV – Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 60/120 ⇒ 50/80.

  • Pyke – Sát Thương Kỹ Năng 150/250/450 ⇒ 125/200/375.

  • Zed Tốc Độ Đánh: 0,75 ⇒ 0,8.

3.3 Tướng 3 Vàng

  • Akali: Sát Thương Kỹ Năng: 150/225/350 ⇒ 175/250/400.

  • Jinx:

    • Cộng Thêm Tinh Anh: Sát Thương Kỹ Năng ⇒ Năng Lượng.

    • Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 0/50 ⇒ 70/120.

    • Làm Choáng: Mục tiêu chính của Jinx ⇒ Tất cả mục tiêu trong vòng 1 ô.

    • Thời Gian Làm Choáng: 1.5/1.5/1.5 giây ⇒ 1.5/2/2.5 giây.

    • Sát Thương Kỹ Năng: 200/325/550 ⇒ 150/250/450.

  • Xin Zhao – Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 40/80 ⇒ 30/60.

3.4 Tướng 4 Vàng

  • Cassiopeia: Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 60/120 ⇒ 80/150. Cassiopeia – Sát Thương Khuếch Đại: 10% ⇒ 20%.

  • Jhin: Sức Mạnh Công Kích: 85 ⇒ 100.

  • Talon:

    • Talon – Năng Lượng Tổng: 50 ⇒ 40.

    • Kỹ Năng của Talon không còn trả lại năng lượng khi hạ sát đối thủ.

    • Sửa một lỗi khiến sát thương kỹ năng cộng thêm của Talon không còn có thể chí mạng.

    • Talon – Sát Thương Kỹ Năng: 125/200/600 ⇒ 85/135/400.

    • Talon không còn bất tử trong khi nhảy (vẫn không thể bị khống chế hay chỉ định).

    • Bước nhảy của Talon được tăng tốc nhẹ.

  • Warwick: Sát Thương Đòn Đánh 70 ⇒ 85. Tốc Độ Đánh: 0.9 ⇒ 0.8. Tiếng rú của Warwick khi nó hạ gục không còn gây hoảng sợ kẻ địch xung quanh. Thay vào đó, tiếng hú của nó cho bản thân nó và đồng minh cùng Tộc/Hệ 60/75/200% Tốc Độ Đánh trong 3 giây.

3.5 Tướng 5 Vàng

  • Azir: Năng lượng thay đổi từ : 50/125 ⇒ 75/150.

  • Lee Sin: Thời gian làm choáng đầu tiên tăng từ 1.5/2/10 ⇒ 2/3/10s; lần 2 giảm từ 1,5 => 1s. 

  • Sett: Năng lượng khởi điểm tăng từ 70 => 100.

  • Yone:

    • Yone: Đoạt Mệnh không còn hất tung kẻ địch.

    • Yone giờ sẽ không thể chỉ định trong khi sử dụng kỹ năng.

    • Yone – Sát thương Đoạt Mệnh: 800/1300/9999 ⇒ 600/1200/9999.

    • Yone – Sát Thương Tử Trảm: 250/400/1000 ⇒ 200/400/1000.

    • Yone – Giảm Giáp và Kháng Phép Kỹ Năng: 60% ⇒ 90%.

    • Yone – Năng Lượng Tổng: 80 ⇒ 50.

4. Thay đổi trang bị 

  • Thông Đạo Zz’Rot: Sát thương đòn đánh (STĐĐ) của Bọ Hư Không Thông Đạo: 150 ⇒ 100.

Xem thêm: Công thức ghép đồ ĐTCL mùa 4 với nhiều trang bị mới